noise

Anh /nɔɪz/Mỹ /nɔɪz/

A2Môi trường
Tranh minh họa từ noise

Nghĩa của noise

  1. n.tiếng ồn; âm thanha sound, especially one that is loud or unwanted

Câu ví dụ

The noise outside woke me before my alarm rang.

Tiếng ồn bên ngoài đánh thức tôi trước khi chuông báo thức kêu.

Prolonged exposure to traffic noise can affect sleep quality and reduce the wellbeing of urban residents.

Tiếp xúc kéo dài với tiếng ồn giao thông có thể ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ và làm giảm sức khỏe của cư dân thành thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

noisy (adj.) · noisily (adv.) · noiseless (adj.)

Đồng nghĩa

sound

Trái nghĩa

silence

💡 Khi nói chung về tiếng ồn thì không đếm được; để chỉ một tiếng động cụ thể, có thể dùng a noise.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← awakestick →