ninth
Anh /naɪnθ/Mỹ /naɪnθ/
A2Đời sống
Nghĩa của ninth
- num.thứ chínComing after the eighth and before the tenth.
- n.một phần chínOne of nine equal parts of something.
Câu ví dụ
Our new apartment is on the ninth floor.
Căn hộ mới của chúng tôi nằm ở tầng chín.
By the ninth year of the conservation programme, several endangered species had begun to recover.
Đến năm thứ chín của chương trình bảo tồn, một số loài đang bị đe dọa đã bắt đầu phục hồi.
Cụm từ thường gặp
- the ninth floor — tầng chín
- the ninth century — thế kỷ thứ chín
- in ninth place — xếp thứ chín
- one ninth of — một phần chín của
Họ từ
nine (num.) · nineteen (num.) · ninety (num.)
💡 Khi nine chuyển thành ninth thì bỏ e; trước số thứ tự thường dùng the.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →