nature

Anh /ˈneɪtʃə/Mỹ /ˈneɪtʃər/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ nature

Nghĩa của nature

  1. n.thiên nhiên; tự nhiênThe physical world, including plants, animals, and landscapes.
  2. n.bản chất; tính chấtThe basic qualities that make something what it is.
  3. n.tính cách; bản tínhThe qualities that shape how a person usually behaves.

Câu ví dụ

Camping helps us enjoy nature away from busy streets.

Cắm trại giúp chúng ta tận hưởng thiên nhiên, tránh xa những con phố đông đúc.

Understanding the nature of urban poverty is essential for developing policies that address its underlying causes.

Hiểu bản chất của nghèo đô thị là điều thiết yếu để xây dựng các chính sách giải quyết nguyên nhân sâu xa của nó.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

natural (adj.) · naturally (adv.) · naturalist (n.)

💡 Khi nói về thiên nhiên nói chung thường không dùng the; bản chất của một việc dùng the nature of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ninthreply →