nine

Anh /naɪn/Mỹ /naɪn/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ nine

Nghĩa của nine

  1. num.chínThe number after eight and before ten.

Câu ví dụ

We packed nine apples for our picnic today.

Hôm nay chúng tôi gói chín quả táo cho buổi dã ngoại.

The survey found that nine local schools had introduced cycling lessons to encourage more sustainable travel.

Cuộc khảo sát cho thấy chín trường học địa phương đã đưa vào chương trình các buổi học đạp xe nhằm khuyến khích hình thức di chuyển bền vững hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ninth (num.) · nineteen (num.) · ninety (num.)

💡 nine là số đếm; số thứ tự thứ chín viết là ninth.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bathtwelve →