newly

Anh /ˈnjuːli/Mỹ /ˈnuːli/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ newly

Nghĩa của newly

  1. adv.mới; vừa mớiRecently, especially when describing something just done or begun.

Câu ví dụ

We ate lunch in the newly opened corner café.

Chúng tôi ăn trưa ở quán cà phê mới mở ở góc phố.

Newly qualified teachers often need additional support to manage diverse classrooms effectively during their first year.

Giáo viên mới đủ điều kiện thường cần thêm hỗ trợ trong năm đầu tiên để quản lý hiệu quả các lớp học đa dạng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

new (adj.) · newness (n.)

Đồng nghĩa

recently

💡 Thường đặt trước quá khứ phân từ, như newly built, nghĩa là vừa mới hoàn thành.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← conductcertainty →