neighboring

Anh /ˈneɪbərɪŋ/Mỹ /ˈneɪbərɪŋ/

B1Thành phố
Tranh minh họa từ neighboring

Nghĩa của neighboring

  1. adj.lân cận; kế bênlocated next to or near another place

Câu ví dụ

We borrowed a ladder from the neighboring farm.

Chúng tôi mượn một chiếc thang từ nông trại bên cạnh.

Neighboring countries can reduce environmental damage by coordinating river management and sharing information about industrial pollution.

Các nước láng giềng có thể giảm thiệt hại môi trường bằng cách phối hợp quản lý sông ngòi và chia sẻ thông tin về ô nhiễm công nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

neighbor (n.) · neighborhood (n.) · neighborly (adj.)

Đồng nghĩa

nearby, adjacent

Trái nghĩa

distant

💡 Đây là cách viết Mỹ; cách viết Anh là neighbouring, thường đứng trước danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← connectioncombine →