near

Anh /nɪə/Mỹ /nɪr/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ near

Nghĩa của near

  1. prep.gần; cạnhclose to a place, time, or state
  2. adv.gần; sắp tớiat or towards a short distance away in space or time
  3. adj.gần; không xanot far away in distance or time

Câu ví dụ

We found a quiet café near the station.

Chúng tôi tìm được một quán cà phê yên tĩnh gần ga tàu.

Building affordable housing near public transport can reduce commuting costs and improve access to employment.

Xây nhà ở giá phải chăng gần các phương tiện giao thông công cộng có thể giảm chi phí đi lại và tăng khả năng tiếp cận việc làm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

nearly (adv.) · nearness (n.) · nearby (adj.)

Đồng nghĩa

close

Trái nghĩa

far

💡 Near có thể đi trực tiếp với địa điểm; nearly thường nghĩa là gần như.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← carrotparent →