navy

Anh /ˈneɪvi/Mỹ /ˈneɪvi/

B1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ navy

Nghĩa của navy

  1. n.hải quânthe armed force that operates mainly at sea
  2. n.xanh navy; xanh thẫma very dark blue colour
  3. adj.có màu xanh navyhaving a very dark blue colour

Câu ví dụ

My uncle joined the navy after leaving school.

Chú tôi gia nhập hải quân sau khi tốt nghiệp trung học.

The navy can support coastal communities by delivering emergency supplies after severe storms damage local roads.

Hải quân có thể hỗ trợ các cộng đồng ven biển bằng cách vận chuyển hàng cứu trợ khẩn cấp sau khi các cơn bão nghiêm trọng làm hư hỏng đường sá địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

naval (adj.)

💡 navy chỉ lực lượng hải quân nói chung; một chiếc tàu chiến cụ thể dùng warship.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tearbrief →