nationality

Anh /ˌnæʃəˈnæləti/Mỹ /ˌnæʃəˈnæləti/

A1Xã hội
Tranh minh họa từ nationality

Nghĩa của nationality

  1. n.quốc tịchthe legal status of belonging to a particular country
  2. n.dân tộc; cộng đồng dân tộca group sharing a national identity, culture, or history

Câu ví dụ

The application form asks for my nationality and address.

Mẫu đơn đăng ký yêu cầu tôi ghi quốc tịch và địa chỉ.

Access to essential healthcare should depend on medical need rather than a person's nationality or income.

Việc tiếp cận dịch vụ y tế thiết yếu nên dựa trên nhu cầu điều trị, chứ không phải quốc tịch hay thu nhập của mỗi người.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

nation (n.) · national (adj.) · nationally (adv.) · international (adj.)

💡 nationality chỉ quốc tịch, không đồng nghĩa với nơi sinh hay dân tộc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← soundruler →