nail

Anh /neɪl/Mỹ /neɪl/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ nail

Nghĩa của nail

  1. n.móng tay; móng chânThe hard covering at the end of a finger or toe.
  2. n.đinhA thin pointed metal piece used to fasten materials together.
  3. v.đóng đinh; cố định bằng đinhTo attach something using nails.

Câu ví dụ

I cut my nails before my piano lesson.

Tôi cắt móng tay trước buổi học piano.

Teaching children to keep their nails clean can help establish healthy personal hygiene habits early.

Dạy trẻ giữ móng tay sạch sẽ có thể giúp hình thành thói quen vệ sinh cá nhân lành mạnh từ sớm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fingernail (n.) · toenail (n.)

💡 Từ này vừa chỉ móng tay vừa chỉ đinh; khi làm động từ nghĩa là cố định bằng đinh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hurrystomach →