hurry

Anh /ˈhʌri/Mỹ /ˈhɜːri/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ hurry

Nghĩa của hurry

  1. v.vội vàng; giục giãTo move or act quickly, or make someone do so.
  2. n.sự vội vã; sự gấp gápA need to act quickly because time is limited.

Câu ví dụ

We hurried home before the rain began to fall.

Chúng tôi vội vã về nhà trước khi trời bắt đầu mưa.

When teachers hurry through difficult material, students may struggle to develop a clear understanding of key concepts.

Khi giáo viên giảng vội các nội dung khó, học sinh có thể gặp khó khăn trong việc hiểu rõ các khái niệm cốt lõi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hurried (adj.) · hurriedly (adv.)

Đồng nghĩa

rush, hasten

Trái nghĩa

dawdle

💡 hurry up dùng để thúc giục; in a hurry có nghĩa là vội vã.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Irelandnail →