mystery

Anh /ˈmɪstəri/Mỹ /ˈmɪstəri/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ mystery

Nghĩa của mystery

  1. n.điều bí ẩn; điều chưa giải thích đượcSomething that is unknown or cannot be explained
  2. n.vẻ bí ẩnThe quality of being strange, secret, or difficult to understand
  3. n.truyện trinh thámA story about solving a puzzling event, often a crime

Câu ví dụ

Who left these flowers outside remains a mystery.

Ai đã để những bông hoa này bên ngoài vẫn là một bí ẩn.

Despite advances in marine research, the behaviour of many deep ocean species remains a mystery.

Dù nghiên cứu biển đã có nhiều tiến bộ, hành vi của nhiều loài sinh vật ở vùng biển sâu vẫn là một điều bí ẩn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mysterious (adj.) · mysteriously (adv.)

Đồng nghĩa

puzzle, enigma

💡 Chỉ một điều bí ẩn cụ thể thì dùng a mystery; chỉ vẻ bí ẩn nói chung thì thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rangetypist →