musician

Anh /mjuˈzɪʃən/Mỹ /mjuˈzɪʃən/

A2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ musician

Nghĩa của musician

  1. n.nhạc sĩ; nhạc côngsomeone who plays music, especially professionally

Câu ví dụ

A musician played the violin outside the station.

Một nhạc công chơi vĩ cầm bên ngoài nhà ga.

Local musicians can strengthen community identity by performing traditional songs at public festivals and cultural events.

Các nhạc sĩ địa phương có thể củng cố bản sắc cộng đồng bằng cách biểu diễn các bài hát truyền thống tại lễ hội và sự kiện văn hóa công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

music (n.) · musical (adj.) · musically (adv.) · musicianship (n.)

💡 musician chỉ người làm nhạc; nhà soạn nhạc cụ thể hơn dùng composer.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← armchairsince →