musical

Anh /ˈmjuːzɪkəl/Mỹ /ˈmjuːzɪkəl/

A2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ musical

Nghĩa của musical

  1. adj.thuộc âm nhạc; có năng khiếu âm nhạcRelating to music, or showing skill and interest in it.
  2. n.nhạc kịch; ca vũ kịchA play or film whose story includes songs and dancing.
  3. adj.du dương; êm taiHaving a pleasant sound resembling music.

Câu ví dụ

He keeps his musical instruments beside the sofa.

Anh ấy để các nhạc cụ bên cạnh ghế sofa.

Schools that offer musical training give children valuable opportunities to develop creativity and practise teamwork.

Những trường có đào tạo âm nhạc mang đến cho trẻ em cơ hội quý giá để phát triển sự sáng tạo và rèn luyện tinh thần đồng đội.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

music (n.) · musician (n.) · musically (adv.) · musicality (n.)

💡 Khi là tính từ, musical nghĩa là thuộc âm nhạc; khi là danh từ đếm được, musical chỉ nhạc kịch và các tác phẩm tương tự.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mostlyshake →