mostly

Anh /ˈməʊstli/Mỹ /ˈmoʊstli/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ mostly

Nghĩa của mostly

  1. adv.chủ yếu; phần lớnmainly, or for the largest part

Câu ví dụ

My weekend was mostly spent cooking and reading.

Phần lớn thời gian cuối tuần của tôi dành cho nấu ăn và đọc sách.

In many rural areas, residents rely mostly on private vehicles because public transport services are limited.

Ở nhiều vùng nông thôn, cư dân chủ yếu dựa vào xe cá nhân vì dịch vụ giao thông công cộng còn hạn chế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

most (adv.)

Đồng nghĩa

mainly, largely, chiefly

💡 mostly chỉ phần lớn trường hợp; almost chỉ gần như hoặc suýt nữa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← recentlymusical →