music

Anh /ˈmjuːzɪk/Mỹ /ˈmjuːzɪk/

A1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ music

Nghĩa của music

  1. n.âm nhạc; bản nhạcSounds arranged with rhythm or melody for people to enjoy
  2. n.nhạc phổ; bản nhạc viếtWritten symbols showing how a piece should be played or sung

Câu ví dụ

Soft music drifted through the kitchen while we cooked.

Trong lúc nấu ăn, nhạc êm dịu vang khắp bếp.

Learning music at school can develop children's creativity and provide opportunities for cooperation through group performances.

Học nhạc ở trường có thể phát triển khả năng sáng tạo của trẻ và tạo cơ hội hợp tác thông qua các buổi biểu diễn nhóm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

musical (adj.) · musician (n.) · musically (adv.)

💡 music không đếm được; để nói một bản nhạc thì dùng a piece of music.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← foodfridge →