multiply

Anh /ˈmʌltɪplaɪ/Mỹ /ˈmʌltɪplaɪ/

B1Giáo dục
Tranh minh họa từ multiply

Nghĩa của multiply

  1. v.nhân; thực hiện phép nhânto calculate a total by adding equal amounts repeatedly
  2. v.tăng nhanh; sinh sôito increase greatly in quantity, or produce more living organisms

Câu ví dụ

Multiply the price by three to find the total.

Nhân giá với ba để tính tổng số tiền.

Bacteria can multiply rapidly in warm conditions, making proper food storage essential for public health.

Vi khuẩn có thể sinh sôi nhanh chóng trong môi trường ấm, vì vậy bảo quản thực phẩm đúng cách là điều thiết yếu đối với sức khỏe cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

multiplication (n.) · multiplier (n.) · multiple (adj.)

Đồng nghĩa

increase, reproduce

Trái nghĩa

divide

💡 Để nói A nhân với B, dùng multiply A by B; quá khứ là multiplied.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← full-timerequest →