multifunction

Anh /ˌmʌltiˈfʌŋkʃən/Mỹ /ˌmʌltiˈfʌŋkʃən/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ multifunction

Nghĩa của multifunction

  1. adj.đa chức năngDesigned to perform several different tasks.

Câu ví dụ

Our multifunction printer can scan documents and make copies.

Máy in đa chức năng của chúng tôi có thể quét tài liệu và sao chép.

Multifunction devices can help small businesses save office space by combining several essential services in one machine.

Thiết bị đa chức năng có thể giúp doanh nghiệp nhỏ tiết kiệm không gian văn phòng nhờ kết hợp nhiều dịch vụ thiết yếu trong một máy.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

function (n.) · function (v.) · functional (adj.) · multifunctional (adj.)

Đồng nghĩa

multifunctional, multipurpose

Trái nghĩa

single-purpose

💡 Là tính từ, thường đứng trước danh từ chỉ thiết bị; cũng có thể dùng multifunctional.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← attributesympathize →