motivation

Anh /ˌməʊtɪˈveɪʃən/Mỹ /ˌmoʊtɪˈveɪʃən/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ motivation

Nghĩa của motivation

  1. n.động lực; sự hăng háiThe desire and energy that make you want to act.
  2. n.động cơ; lý doA reason for doing something or behaving in a particular way.

Câu ví dụ

Training with a friend gives me motivation to keep running.

Được luyện tập cùng bạn bè giúp tôi có động lực duy trì việc chạy bộ.

Giving students meaningful choices can increase their motivation and encourage them to take responsibility for learning.

Việc cho học sinh những lựa chọn có ý nghĩa có thể nâng cao động lực học tập và khuyến khích các em chịu trách nhiệm với việc học của mình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

motivate (v.) · motivated (adj.) · motivational (adj.) · motive (n.)

Đồng nghĩa

drive, incentive

Trái nghĩa

apathy

💡 Động lực nói chung thường không đếm được; động cơ cụ thể đếm được và thường đi với for hoặc behind.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← creepcaution →