mother-in-law

Anh /ˈmʌðər ɪn lɔː/Mỹ /ˈmʌðər ɪn lɔː/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ mother-in-law

Nghĩa của mother-in-law

  1. n.mẹ chồng; mẹ vợthe mother of your husband or wife

Câu ví dụ

My mother-in-law taught me how to grow tomatoes.

Mẹ chồng tôi đã dạy tôi cách trồng cà chua.

Support from a mother-in-law can reduce childcare costs and allow parents to continue their education.

Sự hỗ trợ từ mẹ chồng hoặc mẹ vợ có thể giảm chi phí chăm sóc trẻ và giúp cha mẹ tiếp tục học tập.

Cụm từ thường gặp

💡 Chỉ mẹ của vợ hoặc chồng; số nhiều là mothers-in-law.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← smartgoat →