moss

Anh /mɒs/Mỹ /mɔːs/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ moss

Nghĩa của moss

  1. n.rêuA small green plant growing in soft patches on damp surfaces.

Câu ví dụ

Thick green moss covered the stones beside the stream.

Rêu xanh dày phủ kín những viên đá bên bờ suối.

Moss helps forest ecosystems retain moisture and provides a habitat for many tiny organisms.

Rêu giúp hệ sinh thái rừng giữ được độ ẩm và là nơi cư trú của nhiều sinh vật nhỏ bé.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mossy (adj.)

💡 Thường dùng như danh từ không đếm được; lichen chỉ địa y, không đồng nghĩa với moss.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← indicationacceptance →