acceptance

Anh /əkˈseptəns/Mỹ /əkˈseptəns/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ acceptance

Nghĩa của acceptance

  1. n.sự chấp nhận; sự đồng ýThe act of agreeing to receive or do something offered.
  2. n.sự tiếp nhận; sự công nhậnWillingness to welcome someone or regard something as suitable.
  3. n.sự thừa nhận thực tế; sự chấp nhận sự thậtRecognition that a situation is real and must be faced.

Câu ví dụ

Her acceptance of the invitation made us all smile.

Việc cô ấy nhận lời mời khiến tất cả chúng tôi đều mỉm cười.

Public acceptance of renewable energy projects often increases when local communities share in the economic benefits.

Khi các cộng đồng địa phương được chia sẻ lợi ích kinh tế, công chúng thường đón nhận các dự án năng lượng tái tạo nhiều hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

accept (v.) · acceptable (adj.) · unacceptable (adj.)

Đồng nghĩa

approval, recognition

Trái nghĩa

rejection

💡 Thường không đếm được; acceptance of theo sau là đối tượng được chấp nhận.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mossarms →