indication

Anh /ˌɪndɪˈkeɪʃən/Mỹ /ˌɪndɪˈkeɪʃən/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ indication

Nghĩa của indication

  1. n.dấu hiệu; biểu hiệna sign suggesting that something exists or may happen

Câu ví dụ

Those dark clouds are an indication of approaching rain.

Những đám mây đen kia là dấu hiệu cho thấy trời sắp mưa.

Rising demand for public transport provides an indication that urban travel habits are changing.

Nhu cầu đi lại bằng phương tiện công cộng ngày càng tăng cho thấy thói quen di chuyển trong đô thị đang thay đổi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

indicate (v.) · indicative (adj.) · indicator (n.)

Đồng nghĩa

sign, signal

💡 Thường dùng indication of với danh từ hoặc indication that với mệnh đề.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tiptoemoss →