mortal

Anh /ˈmɔːtəl/Mỹ /ˈmɔːrtəl/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ mortal

Nghĩa của mortal

  1. adj.phải chết; không thể trường sinhunable to live forever
  2. adj.chí mạng; gây chết ngườicausing or likely to cause death
  3. n.người phàm; người bình thườnga human being who cannot live forever

Câu ví dụ

Even the strongest heroes in this story are mortal.

Ngay cả những anh hùng mạnh nhất trong câu chuyện này cũng là người phàm.

Recognising that we are mortal can encourage healthier habits and a greater appreciation of everyday life.

Nhận ra rằng con người rồi sẽ chết có thể thúc đẩy những thói quen lành mạnh hơn và sự trân trọng cuộc sống thường ngày nhiều hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mortality (n.) · mortally (adv.) · immortal (adj.) · immortality (n.)

Trái nghĩa

immortal

💡 mortal chỉ người phàm; tỷ lệ tử vong dùng mortality, không dùng mortal.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← monopolizeresignation →