morning

Anh /ˈmɔːnɪŋ/Mỹ /ˈmɔːrnɪŋ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ morning

Nghĩa của morning

  1. n.buổi sáng; sáng sớmThe part of the day between midnight and noon

Câu ví dụ

I open the curtains every morning and water my plants.

Mỗi sáng tôi kéo rèm cửa và tưới cây.

Schools that start later in the morning may help teenagers get enough sleep and concentrate better.

Các trường học bắt đầu buổi học muộn hơn vào buổi sáng có thể giúp thanh thiếu niên ngủ đủ giấc và tập trung tốt hơn.

Cụm từ thường gặp

💡 Nói chung dùng in the morning; chỉ một buổi sáng cụ thể của một ngày thì dùng on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sweetoutside →