moreover

Anh /mɔːrˈəʊvə/Mỹ /mɔːrˈoʊvɚ/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ moreover

Nghĩa của moreover

  1. adv.hơn nữa; ngoài raUsed to add another fact supporting what was just said.

Câu ví dụ

The flat is spacious; moreover, it has a balcony.

Căn hộ rất rộng rãi; hơn nữa, nó còn có ban công.

Public parks provide space for exercise; moreover, they can strengthen community ties by encouraging informal social interaction.

Công viên công cộng cung cấp không gian để tập thể dục; ngoài ra, chúng còn có thể củng cố sự gắn kết cộng đồng bằng cách khuyến khích tương tác xã hội không chính thức.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

furthermore, besides, additionally

💡 trạng từ nối trang trọng dùng để bổ sung ý; khi nối hai câu độc lập, đặt trước nó dấu chấm hoặc dấu chấm phẩy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← curlharmony →