harmony

Anh /ˈhɑːməni/Mỹ /ˈhɑːrməni/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ harmony

Nghĩa của harmony

  1. n.hòa thuận; hòa hợpA peaceful relationship in which people cooperate and agree.
  2. n.sự hài hòa; sự phù hợpA pleasing match or agreement between different things.
  3. n.hòa âmDifferent musical notes played or sung together to support a melody.

Câu ví dụ

Our cats and dogs live together in perfect harmony.

Mèo và chó nhà chúng tôi sống với nhau rất hòa thuận.

Community projects can promote social harmony by bringing residents from different backgrounds together to achieve shared goals.

Các dự án cộng đồng có thể thúc đẩy sự hòa hợp xã hội bằng cách tập hợp cư dân từ những hoàn cảnh khác nhau để cùng đạt mục tiêu chung.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

harmonious (adj.) · harmoniously (adv.) · harmonise (v.) · harmonisation (n.)

Đồng nghĩa

accord, agreement

Trái nghĩa

conflict, discord

💡 thường dùng in harmony with để nói về sự hài hòa hoặc phù hợp với điều gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← moreoverconstruction →