mood

Anh /muːd/Mỹ /muːd/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ mood

Nghĩa của mood

  1. n.tâm trạng; cảm xúcthe way someone feels at a particular time
  2. n.bầu không khíthe feeling that a place, event, or artwork creates

Câu ví dụ

A short walk usually puts me in a better mood.

Đi dạo một lát thường khiến tâm trạng tôi tốt hơn.

Access to green spaces can improve residents' mood and encourage more positive interactions within urban communities.

Được tiếp cận không gian xanh có thể cải thiện tâm trạng cư dân và khuyến khích các tương tác tích cực hơn trong cộng đồng đô thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

moody (adj.) · moodiness (n.)

💡 Đi với danh từ dùng in the mood for; đi với động từ dùng in the mood to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cagesight →