sight

Anh /saɪt/Mỹ /saɪt/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ sight

Nghĩa của sight

  1. n.thị lực; khả năng nhìnThe ability to see.
  2. n.sự nhìn thấy; tầm nhìnThe act of seeing or the area that can be seen.
  3. n.cảnh tượng; danh lamSomething seen, especially something impressive or worth visiting.

Câu ví dụ

Her sight improved after she got new glasses.

Thị lực của cô ấy tốt hơn sau khi cô đổi kính mới.

Regular eye examinations can help preserve sight by detecting problems before they cause permanent damage.

Khám mắt định kỳ có thể giúp bảo vệ thị lực bằng cách phát hiện vấn đề trước khi chúng gây tổn hại vĩnh viễn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sighted (adj.) · sightless (adj.)

Đồng nghĩa

vision, eyesight

💡 thị lực thường không đếm được; khi nói về danh lam thắng cảnh thường dùng số nhiều sights.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← moodinstall →