cage

Anh /keɪdʒ/Mỹ /keɪdʒ/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ cage

Nghĩa của cage

  1. n.lồng; chuồnga container with bars or wire for keeping animals inside
  2. v.nhốt vào lồngto put or keep an animal in a cage

Câu ví dụ

The rabbit's cage has fresh hay and clean water.

Chuồng thỏ có cỏ khô tươi và nước sạch.

Animal welfare groups argue that small cages prevent birds from flying freely and expressing natural behaviour.

Các tổ chức bảo vệ phúc lợi động vật cho rằng lồng nhỏ khiến chim không thể bay tự do và thể hiện hành vi tự nhiên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

caged (adj.)

💡 in a cage nghĩa là ở trong lồng; caged birds nghĩa là chim nuôi nhốt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← employmood →