month

Anh /mʌnθ/Mỹ /mʌnθ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ month

Nghĩa của month

  1. n.tháng; một thángone of twelve yearly divisions, or roughly four weeks

Câu ví dụ

I put aside a little money every month.

Tôi để dành một ít tiền mỗi tháng.

Offering employees one additional day off each month could improve wellbeing without significantly reducing overall productivity.

Mỗi tháng cho nhân viên thêm một ngày nghỉ có thể cải thiện sức khỏe tinh thần và thể chất của họ mà không làm giảm đáng kể năng suất chung.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

monthly (adj.)

💡 Trước last, next, every month thường không có giới từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bodylet →