let
Anh /let/Mỹ /let/
A1Đời sống
Nghĩa của let
- v.cho phép; đểTo allow someone to do something or something to happen.
- v.cho thuêTo allow someone to use property in exchange for rent.
Câu ví dụ
Please let me know when you arrive home safely.
Khi bạn về đến nhà an toàn, hãy báo cho tôi biết nhé.
Schools should let students explore different subjects before requiring them to choose a specialist pathway.
Trường học nên cho học sinh khám phá nhiều môn học khác nhau trước khi yêu cầu các em chọn một hướng chuyên sâu.
Cụm từ thường gặp
- let someone know — báo cho ai đó biết
- let someone in — cho ai đó vào
- let a flat — cho thuê căn hộ
- let go of — buông ra; từ bỏ
Đồng nghĩa
allow, permit
Trái nghĩa
forbid
💡 Trong let sb do sth không dùng to; dạng quá khứ và quá khứ phân từ đều là let.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →