monitor

Anh /ˈmɒnɪtə/Mỹ /ˈmɑːnɪtər/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ monitor

Nghĩa của monitor

  1. v.theo dõi; giám sátTo regularly check something for changes, progress, or problems.
  2. n.màn hình; thiết bị giám sátA screen displaying information, or a device checking conditions.

Câu ví dụ

The nurse monitored my temperature throughout the night.

Y tá theo dõi nhiệt độ của tôi suốt đêm.

Governments should monitor air quality regularly to assess whether environmental policies are effectively reducing pollution.

Chính phủ nên thường xuyên giám sát chất lượng không khí để đánh giá liệu các chính sách môi trường có thực sự làm giảm ô nhiễm hay không.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

monitoring (n.)

💡 Là động từ có thể đi trực tiếp với tân ngữ, ví dụ monitor changes nghĩa là theo dõi các thay đổi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← despairtreadmill →