monarch

Anh /ˈmɒnək/Mỹ /ˈmɑːnərk/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ monarch

Nghĩa của monarch

  1. n.quân chủ; vua; nữ hoàngA king or queen who serves as head of state

Câu ví dụ

The monarch waved to the crowd from the palace balcony.

Vị quân chủ vẫy tay chào đám đông từ ban công cung điện.

In a constitutional monarchy, the monarch usually performs ceremonial duties while elected representatives exercise political power.

Trong chế độ quân chủ lập hiến, quốc vương thường thực hiện các nghi lễ, còn các đại diện được bầu thực thi quyền lực chính trị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

monarchy (n.) · monarchical (adj.) · monarchist (n.)

Đồng nghĩa

sovereign

💡 Từ này có thể chỉ vua hoặc nữ hoàng, không phân biệt giới tính; chế độ là monarchy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← coherencebypass →