mobile

Anh /ˈməʊbaɪl/Mỹ /ˈmoʊbəl/

A2Công nghệ
Tranh minh họa từ mobile

Nghĩa của mobile

  1. adj.di động; có thể di chuyểnable to move or be moved easily between places
  2. adj.di động (thuộc viễn thông)relating to phones or services used while away from home
  3. n.điện thoại di độnga telephone you can carry and use almost anywhere

Câu ví dụ

The mobile library visits our village every Friday morning.

Thư viện lưu động ghé làng chúng tôi vào mỗi sáng thứ Sáu.

Mobile clinics can improve access to basic healthcare for people living in remote rural communities.

Phòng khám lưu động có thể giúp người dân ở các cộng đồng nông thôn xa xôi tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cơ bản dễ dàng hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mobility (n.) · immobile (adj.) · mobilise (v.)

Trái nghĩa

immobile

💡 Tiếng Anh Anh thường dùng a mobile để chỉ điện thoại; tiếng Anh Mỹ thường nói a cell phone.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← healthleaves →