health

Anh /helθ/Mỹ /helθ/

A2Sức khỏe
Tranh minh họa từ health

Nghĩa của health

  1. n.sức khỏe; tình trạng cơ thểThe condition of someone's body and mind.
  2. n.tình trạng tốt; sự thịnh vượngHow well an organisation, economy, or system is functioning.

Câu ví dụ

Walking to work has really improved my health.

Đi bộ đi làm thực sự đã cải thiện sức khỏe của tôi.

Governments can improve public health by providing safe drinking water and affordable access to medical services.

Chính phủ có thể cải thiện sức khỏe cộng đồng bằng cách cung cấp nước uống an toàn và dịch vụ y tế với giá phải chăng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

healthy (adj.) · unhealthy (adj.) · healthily (adv.)

Đồng nghĩa

well-being

💡 Thường không đếm được; để nói khỏe mạnh, dùng in good health.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← countrysidemobile →