mixture

Anh /ˈmɪkstʃə/Mỹ /ˈmɪkstʃər/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ mixture

Nghĩa của mixture

  1. n.hỗn hợp; sự pha trộnSomething made by combining two or more different things.

Câu ví dụ

Stir the mixture until it becomes smooth and creamy.

Khuấy hỗn hợp cho đến khi nó trở nên mịn và sánh như kem.

Successful cities offer a mixture of affordable housing, reliable transport, and accessible public spaces.

Những thành phố thành công mang lại sự kết hợp hài hòa giữa nhà ở giá phải chăng, giao thông đáng tin cậy và không gian công cộng dễ tiếp cận.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mix (v.) · mixed (adj.) · mixer (n.)

Đồng nghĩa

blend, combination

💡 Cụm a mixture of có thể đi với danh từ chỉ vật chất hoặc với những thứ trừu tượng như cảm xúc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← editordelay →