mix

Anh /mɪks/Mỹ /mɪks/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ mix

Nghĩa của mix

  1. v.trộn; pha trộnTo combine different substances or things.
  2. n.hỗn hợp; sự kết hợpA combination of different substances, people, or things.
  3. v.giao du; hòa đồng với người khácTo spend time socially with other people.

Câu ví dụ

Mix the flour and eggs in a large bowl.

Trộn bột mì và trứng vào một cái tô lớn.

Successful neighbourhoods often contain a mix of housing types that serve people with different incomes.

Các khu dân cư thành công thường có nhiều loại nhà ở khác nhau để phục vụ những người có thu nhập khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mixture (n.) · mixed (adj.) · mixer (n.)

Đồng nghĩa

blend, combine

Trái nghĩa

separate

💡 mix A with B nghĩa là trộn A với B; mix A up with B nghĩa là nhầm lẫn A với B.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rubberelectricity →