miss

Anh /mɪs/Mỹ /mɪs/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ miss

Nghĩa của miss

  1. v.lỡ; không kịpto fail to catch, attend, or experience something
  2. v.nhớ; thương nhớto feel sad because someone or something is absent
  3. v.bắn trượt; bỏ sótto fail to hit a target or notice something

Câu ví dụ

Hurry up, or we will miss the last bus.

Nhanh lên, không thì chúng ta sẽ lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.

Students who miss several lessons may need additional support to keep up with their classmates.

Những học sinh nghỉ học vài buổi có thể cần thêm sự hỗ trợ để theo kịp các bạn cùng lớp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

missing (adj.)

💡 Sau miss là danh từ hoặc danh động từ, không dùng to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← phonetravel →