travel

Anh /ˈtrævl/Mỹ /ˈtrævl/

A1Du lịch
Tranh minh họa từ travel

Nghĩa của travel

  1. v.đi du lịch; đi lại; di chuyểnTo go from one place to another.
  2. n.chuyến đi; sự đi lạiThe activity of going to other places.
  3. v.lan truyền; truyền điTo move or spread from one place to another.

Câu ví dụ

We usually travel by train to visit our grandparents.

Chúng tôi thường đi tàu hỏa để thăm ông bà.

Affordable public transport enables residents to travel more sustainably and reduces dependence on private cars.

Giao thông công cộng giá hợp lý giúp cư dân di chuyển bền vững hơn và giảm sự phụ thuộc vào xe cá nhân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

traveller (n.) · travelling (adj.)

Đồng nghĩa

journey

💡 Khi nói chung về việc đi lại thì travel không đếm được; một chuyến đi cụ thể dùng a trip.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← missfollow →