misery

Anh /ˈmɪzəri/Mỹ /ˈmɪzəri/

B2Cảm xúc
Tranh minh họa từ misery

Nghĩa của misery

  1. n.nỗi khổ; sự bất hạnhgreat unhappiness or suffering
  2. n.cảnh nghèo khổ; cuộc sống cơ cựcextremely poor and uncomfortable living conditions

Câu ví dụ

The constant noise made her life a misery.

Tiếng ồn liên tục khiến cuộc sống của cô ấy khổ sở không chịu nổi.

Improving access to affordable housing can reduce the misery experienced by families living in overcrowded temporary accommodation.

Cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở giá phải chăng có thể giảm bớt nỗi khổ của những gia đình sống trong chỗ ở tạm thời quá đông người.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

miserable (adj.) · miserably (adv.)

Đồng nghĩa

suffering, unhappiness

Trái nghĩa

happiness, joy

💡 Thường không đếm được; cụm a misery có thể chỉ một hoàn cảnh đau khổ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← productiveelder →