minus

Anh /ˈmaɪnəs/Mỹ /ˈmaɪnəs/

B1Giáo dục
Tranh minh họa từ minus

Nghĩa của minus

  1. prep.trừ đi; khấu trừwith a particular amount taken away
  2. adj.âm; dưới không độbelow zero
  3. n.điểm trừ; yếu tố bất lợia disadvantage or negative feature

Câu ví dụ

Ten minus three leaves enough apples for everyone.

Mười quả táo trừ ba quả vẫn còn đủ cho mọi người.

A household's disposable income is its total income minus taxes and other compulsory payments.

Thu nhập khả dụng của hộ gia đình là tổng thu nhập trừ đi thuế và các khoản chi bắt buộc khác.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

plus

💡 minus có thể mang nghĩa là trừ đi, cũng có thể đặt trước nhiệt độ để chỉ nhiệt độ dưới 0 độ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← displayairmail →