ministry
Anh /ˈmɪnɪstri/Mỹ /ˈmɪnɪstri/
Nghĩa của ministry
- n.bộ (cơ quan chính phủ)a government department responsible for a particular area
- n.chức vụ mục sư; công tác tôn giáothe work or duties of a religious minister
Câu ví dụ
My aunt works at the ministry near the station.
Cô tôi làm việc ở một bộ gần nhà ga.
The education ministry should consult teachers before introducing major changes to the national school curriculum.
Bộ Giáo dục nên tham khảo ý kiến giáo viên trước khi đưa ra những thay đổi lớn đối với chương trình học quốc gia.
Cụm từ thường gặp
- education ministry — Bộ Giáo dục
- foreign ministry — Bộ Ngoại giao
- Ministry of Health — Bộ Y tế
Họ từ
minister (n.) · ministerial (adj.)
💡 Tên các bộ chính phủ thường dùng Ministry of kèm danh từ chỉ lĩnh vực.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →