ministry

Anh /ˈmɪnɪstri/Mỹ /ˈmɪnɪstri/

B2Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ ministry

Nghĩa của ministry

  1. n.bộ (cơ quan chính phủ)a government department responsible for a particular area
  2. n.chức vụ mục sư; công tác tôn giáothe work or duties of a religious minister

Câu ví dụ

My aunt works at the ministry near the station.

Cô tôi làm việc ở một bộ gần nhà ga.

The education ministry should consult teachers before introducing major changes to the national school curriculum.

Bộ Giáo dục nên tham khảo ý kiến giáo viên trước khi đưa ra những thay đổi lớn đối với chương trình học quốc gia.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

minister (n.) · ministerial (adj.)

💡 Tên các bộ chính phủ thường dùng Ministry of kèm danh từ chỉ lĩnh vực.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pailsalute →