miniature

Anh /ˈmɪnətʃə/Mỹ /ˈmɪnətʃɚ/

B2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ miniature

Nghĩa của miniature

  1. adj.thu nhỏ; miniMuch smaller than the usual size of something.
  2. n.mô hình thu nhỏ; tranh thu nhỏA very small model or finely detailed small painting.

Câu ví dụ

My cousin built a miniature castle from spare wood.

Anh họ tôi làm một lâu đài thu nhỏ từ số gỗ thừa.

Architects often use miniature models to demonstrate how proposed buildings will fit into existing urban neighbourhoods.

Kiến trúc sư thường dùng mô hình thu nhỏ để minh họa cách các công trình dự kiến hòa nhập vào khu dân cư đô thị hiện có.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

miniaturize (v.) · miniaturization (n.)

Đồng nghĩa

tiny, small-scale

Trái nghĩa

full-size

💡 in miniature nghĩa là dưới dạng thu nhỏ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cowardruling →