coward

Anh /ˈkaʊəd/Mỹ /ˈkaʊərd/

B2Cảm xúc
Tranh minh họa từ coward

Nghĩa của coward

  1. n.kẻ nhát gan; kẻ hèn nhátSomeone who avoids danger or difficulty because of fear

Câu ví dụ

He called himself a coward for avoiding the conversation.

Anh ấy tự gọi mình là kẻ hèn nhát vì đã né tránh cuộc trò chuyện đó.

Calling someone a coward may discourage them from discussing their fears or seeking appropriate support.

Gọi ai đó là kẻ hèn nhát có thể khiến họ ngại chia sẻ nỗi sợ hãi hoặc tìm kiếm sự hỗ trợ phù hợp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cowardly (adj.) · cowardice (n.)

💡 coward là danh từ, tính từ là cowardly; dùng để gọi người khác thì mang nghĩa xấu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← negotiationminiature →