mind

Anh /maɪnd/Mỹ /maɪnd/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ mind

Nghĩa của mind

  1. n.tâm trí; trí ócThe part of you that thinks, feels, and remembers.
  2. v.phiền lòng; ngạiTo feel annoyed or uncomfortable about something.
  3. v.để ý; trông nom; chăm sócTo pay attention to something or take care of someone.

Câu ví dụ

Would you mind closing the window before you leave?

Bạn có phiền không nếu đóng cửa sổ trước khi đi?

Regular physical activity can benefit both the body and the mind by reducing stress and improving concentration.

Hoạt động thể chất thường xuyên có lợi cho cả cơ thể lẫn tinh thần, nhờ giảm căng thẳng và cải thiện khả năng tập trung.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mindful (adj.) · mindless (adj.) · mindfulness (n.)

💡 Để diễn đạt nghĩa ngại làm việc gì, dùng mind doing, không dùng mind to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Indiantiny →