mimic

Anh /ˈmɪmɪk/Mỹ /ˈmɪmɪk/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ mimic

Nghĩa của mimic

  1. v.bắt chước; mô phỏngto copy someone's behaviour or reproduce something's features
  2. n.người giỏi bắt chước; người nhại giỏia person skilled at copying other people's voices or behaviour

Câu ví dụ

Our parrot mimics the sound of the doorbell perfectly.

Con vẹt nhà chúng tôi bắt chước tiếng chuông cửa rất giống.

Engineers increasingly mimic natural structures to develop lighter materials that require less energy to manufacture.

Các kỹ sư ngày càng mô phỏng cấu trúc tự nhiên để phát triển vật liệu nhẹ hơn, đòi hỏi ít năng lượng hơn để sản xuất.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mimicry (n.) · mimetic (adj.)

Đồng nghĩa

imitate, copy

💡 Quá khứ là mimicked, hiện tại phân từ là mimicking; đều giữ chữ k.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← screechelaborate →