elaborate

Anh /ɪˈlæbərət/Mỹ /ɪˈlæbərət/

C1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ elaborate

Nghĩa của elaborate

  1. adj.công phu; tỉ mỉ; cầu kỳContaining many carefully arranged details or parts.
  2. v.trình bày chi tiết; giải thích thêmTo explain something further by adding more details.

Câu ví dụ

The cake had elaborate flowers made entirely from icing.

Chiếc bánh được trang trí bằng những bông hoa tinh xảo làm hoàn toàn từ lớp kem đường.

Governments sometimes develop elaborate plans for educational reform without consulting the teachers who will implement them.

Chính phủ đôi khi xây dựng các kế hoạch cải cách giáo dục phức tạp mà không tham khảo ý kiến của những giáo viên sẽ triển khai chúng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

elaboration (n.) · elaborately (adv.) · elaborateness (n.)

Đồng nghĩa

intricate, detailed

Trái nghĩa

simple, plain

💡 Đuôi động từ đọc là /eɪt/; elaborate on nghĩa là trình bày chi tiết về điều gì đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mimicmechanics →