milk

Anh /mɪlk/Mỹ /mɪlk/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ milk

Nghĩa của milk

  1. n.sữa; sữa bòA white liquid female mammals produce to feed their young.
  2. v.vắt sữaTake milk from an animal, especially a cow.

Câu ví dụ

I poured some cold milk over my cereal.

Tôi rót một ít sữa lạnh lên bát ngũ cốc.

Milk provides calcium and protein, although people with certain dietary needs may choose suitable alternatives.

Sữa cung cấp canxi và protein, dù những người có nhu cầu ăn kiêng nhất định có thể chọn các loại thay thế phù hợp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

milky (adj.)

💡 milk thường không đếm được; nói a glass of milk, không nói a milk.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← chickenand →