and

Anh /ænd/Mỹ /ænd/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ and

Nghĩa của and

  1. conj.và; cònConnects words or statements that belong together.
  2. conj.rồi; thế rồiConnects an action with what follows or results from it.

Câu ví dụ

I bought fresh bread and cheese for our picnic.

Tôi đã mua bánh mì tươi và phô mai để làm bữa dã ngoại của chúng tôi.

Governments should invest in public transport and encourage cycling to reduce congestion in growing cities.

Chính phủ nên đầu tư vào giao thông công cộng và khuyến khích đi xe đạp để giảm ùn tắc ở các thành phố đang phát triển.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi nối các thành phần song song cần giữ cấu trúc nhất quán; trong khẩu ngữ and thường đọc nhẹ thành /ən/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← milkmost →